hệ thống
  • (n) hệ thống

system

  • (adv) mang tính hệ thống (lặp đi lặp lại, theo một qui luật có thể dự đoán được)

systematically

  • (adv) không tuân theo một qui tắc nào cả, không mang tính hệ thống, xảy ra một cách bất chừng

sporadically

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License