hỗn loạn
  • (a) hỗn loạn

chaotic

(n) chaos

  • (a) (chuyển động) có tính hỗn loạn, ngẫu nhiên

turbulent

(n) turbulence

  • (phr) chạy hỗn loạn, tán loạn [wildly, without self-control]

run amok

Example:

  1. People just ran amok from the restaurant when the fire start.
  • (n) sự chạy tán loạn, sự hỗn loạn [cause to run in panic]

stampede

Example:

  1. stadium stampede
  • (n) nơi hỗn loạn [Wild and noisy disorder or confusion; uproar]

pandemonium

  • (n) sự nổi loạn, sư xúi giục nổi dậy

sedition

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License