hội đồng quản trị
  • (n) hội đồng quản trị (1 nhóm người được bầu ra để theo dõi hoạt động của 1 công ty hay tổ chức)

board of director

  • (n) thành viên hội đồng quản trị của 1 trường đại học

regent

Example:

  1. regent of U.Chicago
  • (n) trưởng ban điều hành (người đứng đầu hội đồng quản trị)

CEO (chief executive officer)

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License