học sinh
  • (n) học sinh (chỉ tính đến bậc trung học)

pupil

  • (n) sinh viên (tính từ bậc đại học trở lên)

student

(n) graduate student

  • (n) sinh viên danh dự [an academic title typically conferred in America upon the highest ranked student among those being graduated from an educational institution]

valedictorian

  • (n) bài diễn văn đọc tại lễ tốt nghiệp (thường do sinh viên danh dự đọc)

valedictorian speech

  • (n) bài kiểm tra miệng việc học thuộc lòng bài cũ (thường đầu giờ học)

recitation

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License