giàu
  • (a) giàu có, giàu sang

rich

  • (n) trưởng giả

plotocrat = (disproval) khi ám chỉ một ai đó là một plotocrat, (1) người đó giàu có, (2) nó mang ý bạn không thích người đó vì bạn tin rằng họ có quyền lực chỉ vì họ giàu.

Lỗi redundant words:

  1. He's a rich plotocrat.
  • (n) a very rich and powerfull businessman

mogul
baron

  1. Computer mogul Bill Gates has been the richest man for over three years.
  • (n) a very rich person belong to a small group who run the country (especially in Russia)

oligarch

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License