giải quyết
  • (v) giải quyết

solve

  • (v) tháo gỡ (một bài toán, vấn đề có tính đan xen của nhiều bài toán nhỏ)

unravel, to ravel out

  • (v) gỡ (một nút thắt, một cái gì đó quấn lại với nhau)

unfold
unravel

Example:

  1. Under the force stretching, the protein domain can unravel
  • (phr) coi như xong

is good as solved

Example:

  1. When they collaborate, the case is good as solved.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License