ghét
  • (v) không thích

dislike

  • (v) chán ghét [intense feelings of dislike]

hate
go off

Example:

  1. I started to go off her when she lied to me.
  • (v) cảm thấy khó chịu, không thích

abhor: find repugnant;
hate, detest, revile

Example:

  1. "I loathe that man";
  2. "She abhors cats"

(n) loathing - abhorrence

  • (n) sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét cay ghét đắng

abomination /əˌbäməˈnāSHən/

  • (n) sự căm ghét (cùng cực)

hatred

Example:

  1. misogyny: hatred women (sự căm ghét phụ nữ, thường xuất nguồn tự sự phân biệt giới tính)
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License