điêu khắc
  • (n) công trình điêu khắc

sculpture

  • (n) bức tượng

statue

Example:

  1. Statue of Liberty (tượng Nữ thần Tự do)
  • (n) bức tượng nhỏ (thường tạo dáng con người)

figurine

  • (n) đài kỉ niệm, tháp

obelisk /'ɔbilisk/

  • (n) công trình kỉ niệm

monument

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License