điểm yếu
  • (a) yếu

weak
boiles

Example:

  1. Your codes have a couple of boiles.
  • (n) điểm yếu

weak point

  • (a) không có tác dụng [ weak and ineffectual]

wimpy

Example:

  1. a wimpy decision
  • (v) làm yếu đi, làm mỏng đi, làm mờ đi

attenuate

  • (v) làm yếu đi

weaken

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License