đi bộ
  • (v) đi bộ

walk

  • (v) đi bộ nhanh (thể dục)

jogging

  • (v) đi khập khiễng, đi lại khó khăn (thường do đau chân)

limp

  • (n) cuộc di cư, cuộc tản cư (bằng cách đi bộ), chuyến đi bộ dài

trek

  • (a) khập khiễng

wobbly

Example:

  1. My leg's still wobbly.
  • (v) đi lững thững [Stand, move, or sit in a lazy, drooping way]

slouch

Example:

  1. he slouched against the wall
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License