đám đông
  • (n) đám đông

crowd

  • (n) đám đông, quần chúng có khả năng gây rối [A large crowd of people, esp. one that is disorderly and intent on causing trouble or violence.]

mob

Example:

  1. What's that mob looking at?
  • (n) tâm lí đám đông

mob psychology

  • (n) đám đông, đám người lộn xộn [a disorderedly crowd]

rabble

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License