đẩy lùi
  • vượt qua (bệnh tật, nỗi đau thương)

fight off
Example:
1. The human immune system fights off the human papillomavirus (HPV)

  • đẩy lùi (cuộc tấn công)

force back

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License