đầu hàng
  • (v) đầu hàng

surrender

Example:

  1. to surrender at discretion (đầu hàng vô điều kiện)
  • (v) từ bỏ

give up

  • (v) chịu thua, không thể cưỡng lại

succumb

Example:

  1. to succumb to temptation (không thể cưỡng nổi sự quyến rũ)
  2. So, you succumbed her?
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License