động vật
  • (n) động vật

animal

  • (n) động vật gặm nhấm [relatively small placental mammals having a single pair of constantly growing incisor teeth specialized for gnawing]

rodent [e.g. rabbits, rat, beaver]

  • (n) trại súc vật, trại động vật

animal farm

  • (n) trại gây giống chó con [thường vì lợi nhuận, và môi trường chăm sóc thiếu tiêu chuẩn]

puppy mill
puppy farm

  • (n) động vật có vú

mammal

  • (n) có 2 loài động vật có vú mà đẻ trứng
  1. thú mỏ vịt (platypus)
  2. thú lông nhím (echidna) /ɨˈkɪdnə/
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License