đường đi
  • (n) con đường

road (nối kết giữa 2 towns, nên lớn hơn)
street (trong nội đô)

Một số ngữ cảnh phân biệt streetroad:

  1. Khi nói đến đi lại (travelling), ta dùng "on the road"
  2. Khi nói đến những kiến thức, kinh nghiệm thu được trên đường đi; ta nói "learned things on the street"
  3. Khi nói đến khoảng cách dài (hay hàm ý mất nhiều thời gian để hoàn thành), ta dùng "it's a long road".
  4. Khi nói đến lân cận (đặc biệt là đi bộ), ta dùng "I'm walking down the street", "walking up the street"

Example:

  1. He took a walk down the street to buy some food.
  • (n) hẻm, ngõ cụt [a street or passage closed at one end; an area wholly or partly surrounded by walls or buildings]

court

  • (n) 1 vùng trống vòng tròn ở cuối đường hẻm để cua xe

cul-de-sac

Example:

  1. Streets that have cul-de-sacs are often called courts to identify them
  • (n) xa lộ

highway

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License