dự luật
  • (n) dự luật, dự thảo (đang được xem xét, chỉnh sửa trước khi ban hành)

proposed law
bill [use in America/CommonWealth]

  • (n) dự luật sau khi được thông qua —> đạo luật

act
statue

  • (n) dự luật về chi tiêu ngân sách (cho 1 ban/ngành nào đó của chính phủ)

spending bill

  • (n) dự luật về chi tiêu ngân sách cho 1 loạt ban ngành cùng lúc (chủ yếu vì lí do thời gian không đủ để xem xét rời rạc từng ban ngành)

omnibus spending bill

Example:

  1. omnibus spending bill has been criticized for being full of pork [ám chỉ ngân sách quá mức cần thiết (thừa thãi), chủ yếu vì lợi ích của 1 nhóm nhỏ người liên quan]
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License