đồ lưu niệm
  • (n) đồ lưu niệm (ví dụ: sản phẩm từ 1 vùng du lịch)

souvenir

  • (n) đồ lưu niệm gắn với 1 sự kiện nào đó (ví dụ: sản phẩm bán với biểu tượng nhân dịp WorldCup)

memorabilia

Example:

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License