đội nhóm
  • (n) đội nhóm, tổ

group
team [thường dùng để chỉ 1 nhóm mà cần sự phối hợp để hoàn thành 1 mục tiêu nào đó]

  • (n) lớp

class

  • (n) sự phân loại thành nhóm

assortment

  • (v) kết thành tổ, kết thành một phe

team up

Example:

  1. Let's team up. We'll fight on the same side again.
  • (n) nhóm người (thuộc cùng 1 độ tuổi nào đó và có cùng đặc tính (thói quen, uống cùng 1 loại thuốc…) - thường được phân loại cho mục đích nghiên cứu trong y học, kinh tế lượng)

cohort /'kouhɔ:t/

  • (n) hội sinh viên/câu lạc bộ xã hội dành cho nữ sinh đại học, với mục tiêu điều lệ riêng [social club for female undergraduate]

sorority

Example:

  1. Kappa Alpha Theta sorority
  • (n) hội sinh viên/câu lạc bộ xã hội dành cho nam sinh đại học, với mục tiêu điều lệ riêng

fraternity

  • (n) nhóm quyền lợi, bè lũ [a small group of people sharing the common interest or other features in common]

clique

Example:

  1. The communist party is lead by a small group of ruling clique.
  • (n) phe phái, bè cánh (trong chính trị)

faction

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License