đưa đón
  • (v) đưa đón, đưa rước
  • (n) đưa đón công vụ (dùng xe hơi, đặc biệt dành cho các nhân vật chính trị) [a procession of cars carrying VIPs]

motorcade

Example:

  1. Due to the meeting of the heads of 50 states this week, the airport will be busy and motorcade travelling will be commonplace.
  • (v) tiếp đón trịnh trọng [Honor or entertain (someone) lavishly]

fete

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License