con gà
  • (n) thịt gà

fowl
chicken

  • (n) gà

chicken

  • (n) gà trống (trưởng thành)

rooster

  • (n) gà mái (trưởng thành)

hen

  • (n) gà mái tơ (dưới 1 tuổi)

pullet

  • (n) giống gà nhỏ

bantam (số nhiều: banties)

  • (a) [gà mái] đòi ấp (wishing or inclined to incubate eggs)

broody

FUN FACT: Gà mái đẻ trứng không cần gà trống. Khi đến tuổi đẻ trứng (thường sau 6 tháng tuổi), gà đẻ 1 trứng trong vòng 1 ngày (có khi 1.5-2 ngày). Khi có gà trống trứng được thụ tinh, tuy nhiên, để trứng nở (hatch) thành gà con, trứng cần được ấp (incubate) ở một nhiệt độ hợp lí.
Gà mái thướng đợi đẻ một số trứng, nó mới bắt đầu ấp, để trứng nở cùng lúc. Tính từ lúc ấp, trứng nở sau 21 ngày. Nếu nhiệt độ không hợp lí, trứng sẽ bị thối (rot, smelly).

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License