con cừu
  • (n) con cừu, thịt cừu [trước 1 năm tuổi]

lamb

  • (n) con cừu trưởng thành (thịt thường có mùi nặng hơn thịt cừu con)

mutton

KNOWLEDGE: Vùng có thịt cừu nổi tiếng ngon là Mont-St.-Michel ở Pháp (tiếng Pháp gọi thịt này là "lamb pré-salé", tiếng Anh là "salty field", để ám chỉ thịt cừu được nuôi trên đồng cỏ vùng bờ biển nước mặn Brittany và Normandy)

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License