chìm
  • (v) chìm (tàu)

sink

  • (v) chìm, nằm dưới nước, bị ngập bởi nước

submerge

Example:

  1. A submerged road in the flash flood (lũ quét).
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License