chiến thắng
  • (n) chiến thắng

victory

  • (v) chiến thắng

win

  • (v) thất bại

loose

  • (v) đánh bại

defeat

  • (v) thất bại toàn diện, thất bại thảm hại

shellac

(n) shellacking = an utter defeat

Example:

  1. They were shellacked in the election.
  • (v) đánh gục, đánh ngã, thắng được (tranh chấp, vụ kiện)

cast

Example:

  1. There's a way to cast the opponent in the game.
  • (v) không làm được vì thiếu can đảm [to fail to do something through fear or lack of conviction]

chicken out

Example:

  1. A: Did you kiss the girl?
  2. B: No
  3. A: So, you chickened out?
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License