chạy bộ
  • (v) chạy bộ

run

  • (n) chạy tiếp sức (chuyền tay nhau cái 'relay baton')

relay race

  • (n) chạy đường trường

marathon

  • (n) chạy trần truồng ở nơi công cộng

streaking

  • (v) chạy vắt chân lên cổ, chạy vụt qua [To run or go quickly and lightly]

scamper off

Example:

  1. The children scampered off to play.
  • (n) vận động viên chạy nước rút

sprinter

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License