chết

Xem tiêu diệt

  • (v) chết, qua đời

die
pass away
defunct

  • (a) sau khi chết

posthumous

Example:

  1. posthumous work (tác phẩm xuất bản sau khi (tác giả) mất
  • (v) chết ngạt, chết ngột

suffocate

  • (v) không còn tồn tại (1 công ty)

defunct

  • (v) không qua khỏi

he/she didn't make it.

  • (n) cái chết, sự qua đời

decease [dùng trong các giấy tờ luật pháp: hết hiệu lực, hết giá trị sử dụng]
death

Example:

  1. Her death came as a terrible shock to the community.

Example:

  1. On your decease, the house passes to your wife.
  • (n) người đã chết

deceased [dùng trong luật]

  • (a) [tế bào] bị chết do thiếu máu

infarct

(n) infarction

Example:

  1. myocardial infarction (nhồi máu cơ tim)
  • (adv) sau khi chết, sau khi đã qua đời [after death]

posthumously

Example:

  1. Van Gogh's talent was highly valued posthumously.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License