căn bệnh

Xem bệnh về da, bệnh lây qua đường tình dục

  • căn bệnh

disease

  • (a) (bệnh) trong giới hạn địa phương, giới hạn nhỏ

endemic

  • (a) dịch (trải rộng)

epidemic [disease]

  • (n) bệnh dịch

epidemic

  • đại dịch (an epidemic that is geographically widespread; occurring throughout a region or even throughout the world)

pandemic

  • (a) có bệnh [of, relating to, or caused by disease]

morbid

(n) độ phát tán của căn bệnh
morbidity
morbiness

Example:

  1. Even though the morbidity and motarlity of AIDS have decreased in recent years, it's till high.
  • (v) thuyên giảm, bớt, giảm nhẹ [Become less intense or widespread]

abate

  • (n) bệnh lý học [ngành học về căn nguyên của bệnh]

pathology

  • (phr) điều kiện gây bệnh

pathological condition

  • (a) có triệu chứng của bệnh [being a symptom of a disease]

symptomatic

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License