cá voi
  • (n) cá voi

whale

  • (n) cá voi lưng gù

humpback whale

  • (n) cá voi xanh (là động vật có vú lớn nhất hành tinh)

blue whale

  • (n) mỡ cá voi

blubber

NOTE: Cá voi là một động vật quí đang ngày càng giảm sút về số lượng do tình trạng săn bắt bừa bãi của con người.

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License