cơ thể

bộ phận cơ thể

  • (n) cơ thể

body

  • (a) diễn ra bên ngoài cơ thể [Situated or occurring outside the body]

extracorporeal

Example:

  1. Cardiopulmonary bypass (CPB) is a form of extracorporeal circulation
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License