cướp bóc

Xem vi phạm

  • (n) cướp bóc, hôi của [goods or money obtained illegally]

looting

(v) loot

  • (n) kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá (lợi dụng lúc hỗn loạn)

looter

  • (n) ăn trộm (chung chung)

thief

  • (n) sự ăn cắp đồ dùng cá nhân [theft of personal property]

larceny

Example:

  1. petty larceny (sự ăn cắp vặt)
  • (n) tên ăn trộm, kẻ trộm (bằng cách đột nhập vào nhà)

burglar

  • (n) kẻ cướp; côn đồ, du côn, ác ôn (bằng cách chặn người đi đường)

thug

  • (n) hành động côn đồ, hành động du côn

thuggery

Example:

  1. Stop wearing like a thug.
  • (n) kẻ móc túi

pickpocket

  • (n) những thanh niên trẻ trùm đầu

hooded youths

  • (n) sự ăn cắp ở các cửa hàng

shoplifting

(n) shoplifter

  • (v) chiếm đoạt, tước đoạt

usurp [to seize and hold (a position, office, power, etc.) by force or without legal right]

(n) usurper [person who usurp]

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License