buồng trứng
  • (n) buồng trứng

ovary /'ouvəri/

  • (n) trứng

ovum, egg cell

  • (n) quá trình rời bỏ buồng trứng của trứng

ovulation

  • (n) chu kì kinh nguyệt

menstrual cycle

  • (v) ấp (trứng)

incubate

E.g.:

  1. egg incubation
  • (n) egg incubation (nhiệt độ và độ ẩm rất quan trọng cho quá trình nở của trứng. Một số loài (e.g. whooping crane) con đực và con cái thay phiên nhau ấp trứng. Một số ít (e.g. cassowary) thì con đực phải làm thay. Một số loài thì con đực ấp cái trứng đầu, cái thứ hai con cái phải ấp.)
  • (n) sự đòi ấp

broodiness

  • (v) nở (trứng nở thành con)

hatch

  • (n) ổ (trứng)

clutch

E.g.:

  1. a clutch of eggs
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License