buổi tiệc
  • (n) buổi tiệc

party

  • (n) an uproarious party (một buổi tiệc náo động)

bash

Example:

  1. A welcome back bash
  • (n) lễ đưa tiễn

send-off

  • (n) tiệc chia tay (khi có ai rời, chuyển sang chỗ làm mới, nơi sinh sống mới)

farewell party

  • (n) tiệc ăn chơi có cả nhảy múa [A festive party, often with dancing]

shindig

Example:

  1. They're planning to have a super shindig in the wedding party.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License