buổi đêm
  • (n) buổi đêm [sau buổi tối

night [dùng từ: at night]

  • (n) buổi tối [sau khi mặt trời lặn, và khoảng từ 6-11PM]

evening [dùng từ: in the evening]

  1. Good evening ! (để chào lúc gặp mặt)
  2. Good night ! (để chào lúc chia tay)
  • (a) hoạt động về đêm (như loài cú)

nocturnal

Example:

  1. most owls are nocturnal.
  2. He's a nocturnal guy.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License