bình thường

Xem bất thường

  • (a) bình thường

normal

  • (a) thông tục (trần tục), thông thường [everyday, ordinary, or banal]

mundane

  • (a) đặc trưng

typical

  • (a) không có gì đặc trưng, khó phân biệt

nondescript

Example:

  1. On a nondescript street in Hue, there is a very good restaurant.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License