bí mật
  • (n) bí mật

secret

Example:

  1. Your secret is safe with me. (tớ sẽ giữ bí mật tuyệt đối)
  • (a) giấu diếm, bí mật, không công khai

clandestine /klæn'destin/

  • (a) bí mật, bí truyền

esoteric /,esou'terik/

(antonym): công khai
exoteric /,eksou'terik/

  • (n) người đáng tin cậy, người giữ bí mật, người giữ chữ tín

a trusted man/person

  • (v) tiết lộ ra

transpire

Example:

  1. How has the secret transpired?
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License