bánh ngọt
  • (n) bánh ngọt, bánh sinh nhật (làm từ bột, đường, trứng, bơ… và được nướng trong lò nướng; thường có trang điểm thêm với kem) [mixture of flour, eggs, butter, sugar, etc. that is baked in an oven.]

cake

cake-royale-series-usb-flash-drives.jpg
  • (n) bánh kếp, bánh mỏng hình tròn (thành phần như cake, thường được nướng cả 2 mặt, ăn nóng, trong bữa ăn sáng ở Mĩ)

pancake

ihop-free-pancake-day-2009.jpg

References:

  1. http://en.wikipedia.org/wiki/List_of_cakes
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License