bầu cử
  • (v) bầu cử, bỏ phiếu

vote
cast the ballot [Am.Eng]

  • (v) biểu quyết

vote

  • (n) bỏ phiếu tín nhiệm

vote of confidence

  • (n) phủ quyết, bác bỏ

veto

Example:

  1. The US is one the five nations that have the right of veto any sanctions in the UN
  • (n) trưng cầu ý kiến

poll

  • (n) cuộc lấy ý kiến không chính thức [An unofficial ballot conducted as a test of opinion]

straw poll

  • (n) phiếu bầu viết bằng tay

write-in vote

  • (n) trưng cầu dân ý

referendum

  • (n) cử tri

electorate

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License