bất thường
  • (a) bất thường, dị thường; không có quy tắc

abnormal
anomalous

  • (a) ở vị trí không bình thường [In an abnormal place or position]

ectopic

Example:

  1. ectopic pregnancy (eccysis) is when the embryo implant outside the uterine cavity
  2. ectopic beat in early afterdepolarization
  • (n) (người) lập dị, không bình thường

cooky
weird
unusual

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License