bắt giữ

Xem cướp bóc, vi phạm, nhà tù

  • (v) bắt giữ

catch

  • (v) còng tay

put the handcuffs on someone

Example:

  1. The police pin the mugger against the wall and put the handcuffs on him.
  • (v) tạm giữ và tiến hành các thủ tục pháp lí [với một mặt hàng, thiết bị (ví dụ: xe cộ nhập khẩu) được cho là vi phạm pháp luật]

impound

  • (n) cuộc bố ráp [bao vây và kiểm tra]

raid

Example:

  1. The US troop has started off a raid to a village in southern Afghanistan
  • (n) con tin [bị giam giữ để đổi chát (tiền bạc, hay trao đổi tù binh)]

hostage

  • (n) người bị giam giữ ngoài ý muốn (thường cũng là ngoài sự cho phép của pháp luật)

captive

Example:

  1. He was held captive/hostage.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License