bơi lội
  • (v) bơi

swim

  • (v) lặn

dive

(n) thợ lặn
diver

  • (n) bình dưỡng khí để lặn

scuba

(n) thợ lặn dùng bình dưỡng khí
scuba diver

  • (n) hồ bơi

swimming-pool

  • (n) kính bơi

goggle

  • (n) kính lặn, mặt nạ lặn (che phủ phần mũi)

diving mask

  • (n) mũ bơi

swimming cap

  • (n) cái ống thở [A breathing apparatus used by swimmers and skin divers, consisting of a long tube held in the mouth.]

snorkel

  • (n) bơi và dùng ống thở (thường cơ thể chìm dưới bề mặt)

snorkeling

  • (n) lặn và ống thở nối với nguồn cung cấp trên tàu (snorkel + scuba)

snuba

  • (n) chân vịt (đeo vào chân giúp bơi nhanh hơn nhờ lực đẩy tạo ra lớn hơn)

swimfins, swim fins, fins
flippers

  • (n) chết đuối

drowning


  • (n) các kiểu bơi

breaststroke
backstroke (bơi trườn sấp)
butterfly stroke (bơi bướm)
front crawl (bơi sải)

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License