ăn nói
  • (v) ăn nói thô lỗ, cục cằn

harsh mouth

Example:

  1. You're sure have a harsh mouth
  • (phr) ăn nói thô tục

piss-up

Example:

  1. - "Shut up"
  2. - Why are you pissed up all the sudden?
  • (n) người ngồi lê đôi mách, bà tám, kẻ nói nhiều

quidnunc

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License